Hình nền cho funeral parlour
BeDict Logo

funeral parlour

/ˈfjuːnərəl ˈpɑːrlər/ /ˈfjuːnərəl ˈpɑːrlɚ/

Định nghĩa

noun

Nhà tang lễ, văn phòng tang lễ.

Ví dụ :

Gia đình đã tập trung tại nhà tang lễ để nhìn mặt bà lần cuối trước khi làm lễ an táng.